Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Làm cho (ai đó hoặc chính mình) biết một số thông tin; thông báo, để thông báođộng từngoại động từ (transitive)phản thân (reflexive)To make (someone or oneself) aware of some information; to inform, to notify.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)3 nghĩa khác
Động từ (verb) 3
Chính thức truyền đạt (thông tin) cho ai đó
- ngoại động từ (transitive)phản thân (reflexive)Chính thức truyền đạt (thông tin) cho ai đó; khuyên bảo, để thông báoTo formally impart (information) to someone; to advise, to notify.
Họ từ (word family)
cùng gốc appriseVí dụ
- báo cho ai biết cái gì
- biết cái gì, có ý thức về cái gì
- , , ; […]