Dịch

apprise

động từ (verb)
UK/əˈpɹaɪz/USnguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Làm cho (ai đó hoặc chính mình) biết một số thông tin; thông báo, để thông báođộng từngoại động từ (transitive)phản thân (reflexive)To make (someone or oneself) aware of some information; to inform, to notify.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. appriseNguyên thể (infinitive)
  2. apprisesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. apprisedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. apprisingPhân từ I (present participle)

3 nghĩa khác

Động từ (verb) 3
Chính thức truyền đạt (thông tin) cho ai đó
  1. ngoại động từ (transitive)phản thân (reflexive)Chính thức truyền đạt (thông tin) cho ai đó; khuyên bảo, để thông báoTo formally impart (information) to someone; to advise, to notify.

Nguồn gốc (etymology)

động từ
  1. mượn từ tiếng Phápappris
  2. từ tiếng Pháp trung đạiapprendre
  3. từ tiếng Pháp cổaprendre

Cùng gốc (doublet)apprehend

động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiaprisen
  2. từ tiếng Pháp cổapriser
  3. từ tiếng Latinhpretiāre

Cùng gốc (doublet)appraiseappreciatepraisepriceprize

Đồng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • báo cho ai biết cái gì
  • biết cái gì, có ý thức về cái gì
  • , , ; […]

AI