Dịch

fingerprint

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Điểm chỉ; dấu vân taydanh từThe natural pattern of ridges on the tips of human fingers, unique to each individual.
  2. Đặc trưng nhận dạng, dấu ấn đặc trưngdanh từA unique combination of features that serves as an identification of something.
  3. Dấu vân tay khóa số, mã vân taydanh từA unique identification for a public key in asymmetric cryptography.
  4. Lấy dấu vân tay, lăn tayđộng từngoại động từ (transitive)To take somebody's fingerprints.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. fingerprintNguyên thể (infinitive)
  2. fingerprintsSố nhiều (plural)
  3. fingerprintedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. fingerprintingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • fingerprint sblấy dấu vân tay của ai

Cụm từ (phrase)

dna fingerprintDấu vân tay ADN
fingerprint scannerMáy quét vân tay
fingerprint sensorCảm biến vân tay
leave fingerprintsĐể lại dấu vân tay
match a fingerprintSo khớp dấu vân tay
take someone's fingerprintsLấy dấu vân tay của ai
fingerprint powderdanh từCác loại bột mịn được sử dụng để quét bụi lấy dấu vân tay của các nhà điều tra hiện trường vụ án và những người khác trong cơ quan thực thi pháp luật
latent fingerprintdanh từDấu vân tay không thể nhìn thấy hoặc phân tích đầy đủ nhưng có thể được phát triển trong điều kiện phòng thí nghiệm

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 1
Dấu vân tay
  1. The pattern left on a surface where an uncovered fingertip has touched, especially as used to identify the person who touched the surface.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Điều tra viên hiện trường có trách nhiệm thu thập các dấu vân tay ẩn.
  • .Tập hợp tất cả các dấu vết vị trí và tọa độ cấu thành cơ sở dữ liệu dấu vết vị trí.
  • , ?Và hãy tiếp tục tự hỏi, liệu sự phức tạp khó tin của cơ thể người với muôn vàn chức năng chuyên biệt có thể xuất hiện hoàn toàn ngẫu nhiên hay đó là một dấu ấn khác của Thượng đế?

AI