Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
macrodactyly
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Bệnh khổng lồ cục bộ ở ngón tay hoặc ngón chân
danh từ
không đếm được
(uncountable)
localized gigantism in fingers or toes
Nguồn gốc
(etymology)
macro-
+
dactyly
AI
1
Bệnh khổng lồ cục bộ ở ngón tay hoặc ngón chân
1
Bệnh khổng lồ cục bộ ở ngón tay hoặc ngón chân
1
Bệnh khổng lồ cục bộ ở ngón tay hoặc ngón chân