Nghĩa chính
- Loài thằn lằn bay thuộc chi Pterodactylusdanh từđếm được (countable)A pterosaur of the genus Pterodactylus.
- Các loài thằn lằndanh từAny pterosaur.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- pterodactylDạng gốc (base form)
- pterodactylsSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápptérodactyle
- từ tiếng Hy Lạp cổπτερόνpterón“wing”
Ngôn ngữ khác
Họ từ (word family)
cùng gốc pterodactyl- pterodactylicCủa, giống, hoặc liên quan đến pterodactyltính từ
- pterodactylidCác loài thằn lằn trong họ Pterodactylidaedanh từ
- pterodactylaneLadderane nhỏ được thay thế được cho là có dạng pterodactyldanh từ
- pterodactyloidCác loài thằn lằn thuộc phân bộ Pterodactyloideadanh từ
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- , .
- - .