Dịch

polydactyly

danh từ (noun)
UK/ˌpɒl.ɪˈdak.tɪl.i/US/ˌpɑl.iˈdæk.təl.i/nguồn

Nghĩa chính

  1. Xem polydactyldanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A congenital condition in which a person or animal has more than the usual number of digits (fingers or toes) on at least one of the hands or feet.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. polydactylyDạng gốc (base form)
  2. polydactyliesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

preaxial polydactylydanh từSự hiện diện của một ngón tay cái bổ sung (hoặc chữ số tương đương ở động vật)
postaxial polydactylydanh từSự hiện diện của một ngón tay út bổ sung (hoặc chữ số tương đương ở động vật)
short rib-polydactyly syndromeChưa có nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

poly-dactyly

  1. mượn từ tiếng Hy Lạp cổπολυδάκτυλοςpoludáktulos

Ví dụ

  • , , , .

AI