Nghĩa chính
- Xem polydactyldanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A congenital condition in which a person or animal has more than the usual number of digits (fingers or toes) on at least one of the hands or feet.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- polydactylyDạng gốc (base form)
- polydactyliesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| preaxial polydactylydanh từ | danh từ | Sự hiện diện của một ngón tay cái bổ sung (hoặc chữ số tương đương ở động vật) |
| postaxial polydactylydanh từ | danh từ | Sự hiện diện của một ngón tay út bổ sung (hoặc chữ số tương đương ở động vật) |
| short rib-polydactyly syndrome | Chưa có nghĩa |
Ví dụ
- , , , .
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Xem polydactyl
Khác
Họ từ (word family)
cùng gốc polydactylyNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha