Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
polysyndactyly
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Polydactyly và syndactyly ở cùng một bàn tay hoặc bàn chân
danh từ
không đếm được
(uncountable)
polydactyly and syndactyly in the same hand or foot
Họ từ
(word family)
cùng gốc
polysyndactyly
cephalo
polysyndactyly
Chứng rối loạn ảnh hưởng đến sự phát triển của các chi, đầu và mặt
danh từ
Nguồn gốc
(etymology)
poly-
+
syn-
+
dactyly
AI
1
Polydactyly và syndactyly ở cùng một bàn tay hoặc bàn chân
1
Polydactyly và syndactyly ở cùng một bàn tay hoặc bàn chân
1
Polydactyly và syndactyly ở cùng một bàn tay hoặc bàn chân