Dịch

decimetre

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Đêximet, đêximét, đềximét, tấcdanh từAn SI unit of length equal to 10⁻¹ metres. Symbol: dm

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. decimetreDạng gốc (base form)
  2. decimetresSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

cubic decimetredanh từĐơn vị thể tích bằng đơn vị thể tích của hình lập phương có cạnh dài 1 deximét, bằng 10⁻³ mét khối và 1 lít. Thường được sử dụng trong đo lường chất lỏng và cho kích thước động cơ

Nguồn gốc (etymology)

deci-metre

  1. mượn từ tiếng Phápdécimètre

Ví dụ

  • , . 2 […]

AI