Nghĩa chính
- Đêximet, đêximét, đềximét, tấcdanh từAn SI unit of length equal to 10⁻¹ metres. Symbol: dm
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- decimetreDạng gốc (base form)
- decimetresSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cubic decimetredanh từ | danh từ | Đơn vị thể tích bằng đơn vị thể tích của hình lập phương có cạnh dài 1 deximét, bằng 10⁻³ mét khối và 1 lít. Thường được sử dụng trong đo lường chất lỏng và cho kích thước động cơ |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , . 2 […]