Dịch

deci-

tiền tố (prefix)

Nghĩa chính

  1. Đê-xi, đề-xitiền tốA tenth part.
  2. Trong hệ mét, nhân đơn vị được gắn với 10⁻¹. Ký hiệu: dtiền tốIn the metric system, multiplying the unit to which it is attached by 10⁻¹. Symbol: d

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhdecimus“tenth”

Ngôn ngữ khác

AI