deci-
tiền tố (prefix)
Nghĩa chính
- Đê-xi, đề-xitiền tốA tenth part.
- Trong hệ mét, nhân đơn vị được gắn với 10⁻¹. Ký hiệu: dtiền tốIn the metric system, multiplying the unit to which it is attached by 10⁻¹. Symbol: d
Họ từ (word family)
cùng gốc deci-Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhdecimus“tenth”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha