Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
decilitre
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
d
ɛ
s
ɪ
l
iː
t
ə
(ɹ)/
US
nguồn
Nghĩa chính
1
Đêxilit
danh từ
An SI unit of fluid equal to 10⁻¹ liters. Symbol: dl.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
decilitre
Dạng gốc
(base form)
decilitre
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
When
the
boy
was
admitted
,
Carter
said
,
the
haemoglobin
count
was
8.3
grams
per
decilitre
.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
dl
Nguồn gốc
(etymology)
deci-
+
litre
từ tiếng Pháp
décilitre
AI
1
Đêxilit
1
Đêxilit
1
Đêxilit