Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
tenday
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Khoảng thời gian mười ngày
danh từ
A period of ten days.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
tenday
Dạng gốc
(base form)
tenday
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
ten
+
day
Ví dụ
They're
confident
of
having
the
main
walls
complete
in
just
under
ten
tendays
.
AI
1
Khoảng thời gian mười ngày
1
Khoảng thời gian mười ngày
1
Khoảng thời gian mười ngày