Nghĩa chính
Thêm 51 nghĩa- Lincoln, thành phố Lincolndanh từ riêngA city and local government district in Lincolnshire, England (OS grid ref SK9771).
- Họ Lincolndanh từ riêngAn English surname from Old English.
- Tên Lincolndanh từ riêngA male given name transferred from the surname, of American usage, originally in honor of Abraham Lincoln.
- Hãng xe Lincoln, xe Lincolndanh từA brand of American automobile.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- LincolnDạng gốc (base form)
- LincolnsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| abraham lincolndanh từ | danh từ | Tổng thống Abraham Lincoln |
| lincoln cathedral | Nhà thờ chính tòa Lincoln | |
| lincoln memorial | Đài tưởng niệm Lincoln | |
| Lincoln Centerdanh từ riêng | danh từ riêng | Thành phố nhỏ, quận lỵ của Quận Lincoln, Kansas, Hoa Kỳ. Nó thường được gọi là Lincoln |
| Lincoln Parkdanh từ riêng | danh từ riêng | Địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Fremont, Colorado |
| Lincoln Reddanh từ | danh từ | Giống bò thịt có lông đỏ của Anh có nguồn gốc ở Lincolnshire |
| Bob Lincolndanh từ | danh từ | Liên kết bobolink (Dolichonyx oryzivorus) |
| Port Lincolndanh từ riêng | danh từ riêng | Thành phố ven biển trên bán đảo Lower Eyre ở Nam Úc, Australia |
51 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 48
Danh từ (noun) 3
Lincoln
- Lincoln, thủ phủ LincolnThe capital city of Nebraska, and the county seat of Lancaster County.
- Lincoln, thành phố LincolnA city in Talladega County, Alabama, named after Benjamin Lincoln.
- Lincoln, thành phố LincolnA city in Washington County, Arkansas.
- Lincoln, thành phố LincolnA city in Placer County, California.
- An unincorporated community and census-designated place in Sussex County, Delaware. Former name: Lincoln City.
- A census-designated place in Bonneville County, Idaho.
- Lincoln, thành phố LincolnA city, the county seat of Logan County, Illinois.
- An unincorporated community in Jackson Township, Cass County, Indiana.
- Lincoln, thành phố LincolnA minor city in Tama County, Iowa.
- Lincoln, thị trấn LincolnA town and census-designated place therein, in Penobscot County, Maine, named after Enoch Lincoln.
- Lincoln, thị trấn LincolnA town in Middlesex County, Massachusetts.
- Lincoln, làng LincolnA village in Gustin township and Hawes Township, Alcona County, Michigan.
- An unincorporated community in Augusta Township, Washtenaw County, Michigan.
- An unincorporated community in Scandia Valley Township, Morrison County, Minnesota.
- Lincoln, thành phố LincolnA city in Benton County, Missouri.
- A census-designated place in Lewis and Clark County, Montana.
- Lincoln, thị trấn LincolnA town and census-designated place therein, in Grafton County, New Hampshire.
- A hamlet and unincorporated community in South Harrison Township, Gloucester County, New Jersey.
- An unincorporated community in Lincoln County, New Mexico.
- Lincoln, thị trấn LincolnA town in Madison County, New York.
- Lincoln, thành phố LincolnA city in Burleigh County, North Dakota.
- Lincoln, khu tự quản LincolnA borough in Allegheny County, Pennsylvania.
- Lincoln, thị trấn LincolnA town in Providence County, Rhode Island.
- An unincorporated community in Lee County, Texas.
- Lincoln, thị trấn LincolnA town in Addison County, Vermont.
- An unincorporated community in Loudoun County, Virginia.
- An unincorporated community in Lincoln County, Washington.
- An unincorporated community in Kanawha County, West Virginia.
- Lincoln, thị trấn LincolnA town in Adams County, Wisconsin.
- Lincoln, thị trấn LincolnA town in Bayfield County, Wisconsin.
- Lincoln, thị trấn LincolnA town in Buffalo County, Wisconsin.
- Lincoln, thị trấn LincolnA town in Burnett County, Wisconsin.
- Lincoln, thị trấn LincolnA town in Eau Claire County, Wisconsin.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc Lincoln- LincolnshireQuận của miền đông nước Anh giáp với South Yorkshire, East Riding of Yorkshire, Northamptonshire, Cambridgeshire, Norfolk, Nottinghamshire, Leicestershire, Rutland và Biển Bắc.danh từ riêng
- LincolnianLiên quan đến Abraham Lincoln (1809–1865), tổng thống thứ 16 của Hoa Kỳtính từ, danh từ
- lincolniteHeulandite.chưa dịchdanh từ
- LincolnaliaĐồ vật, tài liệu hoặc tài liệu liên quan đến Abraham Lincoln (1809–1865), tổng thống thứ 16 của Hoa Kỳdanh từ
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- , , , revival-style .Sau khi băng qua vùng đồng bằng, Lincoln hiện ra trước mắt với nhà thờ chính tòa lộng lẫy trên đỉnh đồi trước khi chúng tôi tiến vào nhà ga có những tòa nhà mang phong cách Phục hưng Tudor tuyệt đẹp.
- . . guest-starred “ ” .Abraham Lincoln từng bị trầm cảm lâm sàng. Có người nói ông là người đồng tính. Ông từng xuất hiện với tư cách khách mời trong một tập phim "Star Trek" và trở thành thợ săn ma cà rồng.
- , " , " , .Khi tôi đang rảo bước trên phố tối qua Một cô nàng xinh xắn xuất hiện Tôi cúi chào, mỉm cười và hỏi tên Nàng bảo: "Thôi đi anh bạn, tôi không chơi trò đó" Tôi thò tay vào túi, và nàng kinh ngạc xiết bao Khi thấy cụ Lincoln nhìn thẳng trừng trừng vào mắt mình.