Nghĩa chính
- Địa chủ tự dodanh từA freeholder, especially as belonging to a class of landowners in the 14th and 15th century ranking at the bottom of the gentry.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- franklinDạng gốc (base form)
- franklinsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Ben Franklindanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Benjamin Franklin |
| West Franklindanh từ riêng | danh từ riêng | Cộng đồng chưa hợp nhất ở Thị trấn Marrs, Quận Posey, Indiana |
| East Franklindanh từ riêng | danh từ riêng | Địa điểm được chỉ định điều tra dân số tại Thị trấn Franklin, Quận Somerset, New Jersey, Hoa Kỳ |
| Franklin Parkdanh từ riêng | danh từ riêng | Địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Broward, Florida |
| Franklin treedanh từ | danh từ | Franklinia alatamaha là một loài cây có hoa bản địa ở thung lũng sông Altamaha ở Georgia, Hoa Kỳ |
| Port Franklindanh từ riêng | danh từ riêng | Địa phương ở South Gippsland Shire, phía đông nam Victoria, Australia |
| North Franklindanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi làng ở thị trấn Franklin, Quận New London, Connecticut |
| Mount Franklindanh từ riêng | danh từ riêng | Địa phương ở Shire of Hepburn, miền trung tây Victoria, Australia |
Xuất hiện ở từ khác
- hundredđồng nghĩalóng Mỹ (hình Benjamin Franklin trên tờ 100 đô)
Họ từ (word family)
cùng gốc franklin- franklinicLiên quan đến điện từ máy, chứ không phải từ phản ứng oxi hóa khửtính từ
- frankliniteFranclinitdanh từ
- franklinphiliteKhoáng chất ba trục có chứa nhôm, hydro, sắt, magiê, mangan, oxy, kali, silicon, natri và kẽmdanh từ
- franklinfurnaceiteKhoáng chất màu nâu sẫm monoclinic-sphenoidal có chứa nhôm, canxi, hydro, sắt, mangan, oxy, silicon và kẽmdanh từ
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạifrankelein“freeholder”
- từ tiếng Anglo-Normanfraunclein“a landowner of free, but not noble birth”
- từ tiếng Pháp cổfraunc“free”
Ví dụ
- .Franklin được biết đến vì sự sáng suốt của mình.
- 1933.Franklin Roosevelt trở thành tổng thống năm 1933.
- .Franklin tạo ra một lò sinh thái.