Nghĩa chính
Thêm 33 nghĩa- Họ Jacksondanh từ riêngA surname originating as a patronymic.
- Tên nam Jacksondanh từ riêngA male given name transferred from the surname.
- Michael Jacksondanh từ riêngMichael Jackson, singer and entertainer (1958–2009).
- Tờ 20 đô la Mỹ, tờ 20 đôdanh từA U.S. 20-dollar banknote USD (from the portrait of President Andrew Jackson on the bill).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- JacksonDạng gốc (base form)
- JacksonsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Jackson Holedanh từ riêng | danh từ riêng | Thung lũng giữa dãy Gros Ventre và dãy Teton ở hạt Teton, Wyoming, Hoa Kỳ |
| Andy Jacksondanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Andrew Jackson |
| Port Jacksondanh từ riêng | danh từ riêng | Bến cảng tự nhiên ở Sydney, New South Wales, Australia |
| Jackson Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 67 quận ở Alabama, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Scottsboro |
| Andrew Jacksondanh từ | danh từ | Tờ hai mươi đô la của Hoa Kỳ |
| Jackson Pollockđộng từ | động từ | Bắn tung tóe, như với sơn; cá minh thái |
| Jackson's Armdanh từ riêng | danh từ riêng | Thị trấn ở Newfoundland, Newfoundland và Labrador, Canada |
| Jackson Parishdanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 64 giáo xứ ở Louisiana, Hoa Kỳ, tương đương với một quận ở các tiểu bang khác của Hoa Kỳ. Trụ sở giáo xứ: Jonesboro |
33 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 32
Danh từ (noun) 1
Jackson
- The capital city and largest city of Mississippi, and one of the two county seats of Hinds County.
- A city in Alabama.
- A city, the county seat of Amador County, California.
- A city, the county seat of Butts County, Georgia.
- An unincorporated community in Tipton County, Indiana.
- An unincorporated community in Ripley County, Indiana.
- A city, the county seat of Breathitt County, Kentucky.
- A town in Louisiana.
- A town in Maine.
- A city, the county seat of Jackson County, Michigan.
- A city, the county seat of Jackson County, Minnesota.
- A city, the county seat of Cape Girardeau County, Missouri.
- An unincorporated community in Beaverhead County, Montana.
- A village in Nebraska.
- A town in Carroll County, New Hampshire.
- A town in New York.
- A town, the county seat of Northampton County, North Carolina.
- An unincorporated community in Union County, North Carolina, named after Andrew Jackson.
- A city, the county seat of Jackson County, Ohio.
- An unincorporated community and township in Susquehanna County, Pennsylvania.
- A town in South Carolina.
- A city, the county seat of Madison County, Tennessee.
- An unincorporated community in Columbia County, Washington.
- A town in Adams County, Wisconsin.
- A town in Burnett County, Wisconsin.
- A town in Washington County, Wisconsin.
- A village in Washington County, Wisconsin, adjacent to the town.
- A town, the county seat of Teton County, Wyoming.
- Many townships in the United States, listed under Jackson Township.
- A town in Queensland, Australia.
Họ từ (word family)
cùng gốc Jackson- JacksonvilleThành phố, quận lỵ của Quận Duval, Florida, Hoa Kỳ. Đây là thành phố lớn nhất ở Florida và được hợp nhất với quậndanh từ riêng
- JacksonianNgười ủng hộ chính sách và chính trị của Andrew Jackson, hoặc một người ngưỡng mộ Jackson như một nhân vật lịch sửtính từ, danh từ, danh từ riêng
- JacksonismHỗ trợ cho chính trị và chính sách của Andrew Jacksondanh từ
- JacksoniteNgười Jacksoniandanh từ
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- .Anh ấy đổi tên thành Tom Jackson.
- mother's father's . , - ( ) , .Francis được đặt tên theo ông ngoại còn bản thân Jackson lại được đặt tên theo bà nội. Dĩ nhiên không phải bà của anh tên là Jackson - đó là tên thời con gái (Margaret Jackson) và đó là truyền thống của người Scotland, cha anh đã cho anh biết như vậy.
- ?Michael Jackson đã được chôn cất ở đâu?