washington
A1danh từ (noun)
Hay gặpNghĩa chính
- agawan basedanh từA1không đếm được (uncountable)Another name for Agawan Base, a team game.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| george washingtondanh từ | danh từ | George Washington |
| state of washington | Tiểu bang Washington | |
| play Washington | Chơi Washington | |
| Washington Statedanh từ riêng | danh từ riêng | Dạng tỉnh lược của Washington State University: hoặc các đội thể thao của nó |
| New Washingtondanh từ riêng | danh từ riêng | Địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Clark, Indiana |
| Washington, D.C.danh từ riêng | danh từ riêng | Washington, D.C., Hoa Thịnh Đốn, Oa-sinh-tơn |
| Washington piedanh từ | danh từ | Loại bánh của Mỹ ban đầu được làm bằng hai lớp xốp màu vàng chứa đầy mứt và phủ đường bột, sau đó là bánh ngọt phủ sô cô la chứa đầy kem và đôi khi có thêm hương liệu |
| Port Washingtondanh từ riêng | danh từ riêng | Thôn và địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Nassau, New York, Hoa Kỳ |
Họ từ (word family)
cùng gốc washingtonNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .Al Gore được sinh ra ở Washington, D.C.
- .Anh ấy bị bắt buộc phải quay về Washington.
- .Chính quyền Washington đang lo ngại.