benjamin
A2danh từ (noun)
AUnguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Nhựa hương, nhựa benzoindanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A balsamic resin from the bark of Styrax trees used in perfumes, incense, and medicine; benzoin resin.
- Cây hương, cây benzoindanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A type of tree which produces benzoin or has similar properties; specifically, Styrax benzoin, Lindera benzoin; a Benjamin bush.
- Tờ một trăm đô ladanh từAlternative letter-case form of Benjamin: a US $100 bill.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- benjaminDạng gốc (base form)
- benjaminsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Benjamin Buttonđộng từ | động từ | Dường như tuổi tác đảo ngược; trông trẻ hơn thông qua những thay đổi về ngoại hình hoặc tính cách và lối sống của một người |
| Benjamin Constantdanh từ riêng | danh từ riêng | Đô thị ở bang Amazonas, Brazil |
| Benjamin Franklindanh từ | danh từ | Tờ một trăm đô la Mỹ |
| Benjamin figdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với weeping fig |
| gum Benjamindanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với benzoin |
| Benjamin syndromedanh từ | danh từ | Rối loạn đặc trưng bởi bệnh thiếu máu nhược sắc kèm theo thiểu năng trí tuệ và các dị tật sọ mặt và các dị tật khác |
| Benjamin Button diseasedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với progeria |
| Harry Benjamin syndromedanh từ | danh từ | Chủ nghĩa chuyển đổi giới tính |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Áo khoác dài
- A kind of upper coat for men.
Họ từ (word family)
cùng gốc benjaminNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , Cô ấy đã che cô ấy bằng một trong những chiếc áo khoác dài của mình và trở nên vui vẻ hẳn lên
- .Anh ấy khiến Benjamin bận rộn
- .Benjamin có một bao khoai tây