Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
benjaminite
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Khoáng chất lăng trụ đơn nghiêng có chứa bismuth, đồng, chì, bạc và lưu huỳnh
danh từ
A monoclinic-prismatic mineral containing bismuth, copper, lead, silver, and sulfur.
Nguồn gốc
(etymology)
Benjamin
+
-ite
AI
1
đồng
1
đồng
1
đồng