Dịch

Benjamin

danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)
UK/ˈbɛnd͡ʒəmɪn/US/ˈbɛnd͡ʒɚmɪn/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Ben-gia-mindanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The youngest of the sons of Jacob and Rachel in the Bible.
  2. Tên riêng namdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A male given name from Hebrew of biblical origin.
  3. Benjamindanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A small city, the county seat of Knox County, Texas, United States.
  4. Tờ một trăm đô la Mỹdanh từthường dùng số nhiều (usually plural)A $100 bill, which bears a portrait of Benjamin Franklin.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. BenjaminDạng gốc (base form)
  2. BenjaminsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Benjamin Buttonđộng từDường như tuổi tác đảo ngược; trông trẻ hơn thông qua những thay đổi về ngoại hình hoặc tính cách và lối sống của một người
Benjamin Constantdanh từ riêngĐô thị ở bang Amazonas, Brazil
Benjamin Franklindanh từTờ một trăm đô la Mỹ
Benjamin figdanh từĐồng nghĩa với weeping fig
gum Benjamindanh từĐồng nghĩa với benzoin
Benjamin syndromedanh từRối loạn đặc trưng bởi bệnh thiếu máu nhược sắc kèm theo thiểu năng trí tuệ và các dị tật sọ mặt và các dị tật khác
Benjamin Button diseasedanh từĐồng nghĩa với progeria
Harry Benjamin syndromedanh từChủ nghĩa chuyển đổi giới tính

1 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 1
Họ người
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A patrilineal surname transferred from the given name.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinh muộnBenjamin
  2. từ tiếng Hy Lạp cổΒενιαμίνBeniamín
  3. từ tiếng Do Thái cổבִּנְיָמִיןbinyamīn

Ví dụ

  • - - ' , ?
  • ", ?" . " !"
  • : []

AI