Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Ben-gia-mindanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The youngest of the sons of Jacob and Rachel in the Bible.
- Tên riêng namdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A male given name from Hebrew of biblical origin.
- Benjamindanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A small city, the county seat of Knox County, Texas, United States.
- Tờ một trăm đô la Mỹdanh từthường dùng số nhiều (usually plural)A $100 bill, which bears a portrait of Benjamin Franklin.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- BenjaminDạng gốc (base form)
- BenjaminsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Benjamin Buttonđộng từ | động từ | Dường như tuổi tác đảo ngược; trông trẻ hơn thông qua những thay đổi về ngoại hình hoặc tính cách và lối sống của một người |
| Benjamin Constantdanh từ riêng | danh từ riêng | Đô thị ở bang Amazonas, Brazil |
| Benjamin Franklindanh từ | danh từ | Tờ một trăm đô la Mỹ |
| Benjamin figdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với weeping fig |
| gum Benjamindanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với benzoin |
| Benjamin syndromedanh từ | danh từ | Rối loạn đặc trưng bởi bệnh thiếu máu nhược sắc kèm theo thiểu năng trí tuệ và các dị tật sọ mặt và các dị tật khác |
| Benjamin Button diseasedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với progeria |
| Harry Benjamin syndromedanh từ | danh từ | Chủ nghĩa chuyển đổi giới tính |
1 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
Họ người
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A patrilineal surname transferred from the given name.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc BenjaminNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinh muộnBenjamin
- từ tiếng Hy Lạp cổΒενιαμίνBeniamín
- từ tiếng Do Thái cổבִּנְיָמִיןbinyamīn
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- - - ' , ?
- ", ?" . " !"
- : []