Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Viên benzedrine, viên ma túy kích thíchdanh từthường dùng số nhiều (usually plural)An amphetamine tablet.
- Phúc lợi, lợi íchdanh từA benefit.
- Món trứng Benedictdanh từSynonym of eggs Benedict.
- Cắn thuốc kích thích, dùng amphetamineđộng từđi với upTo take amphetamines.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- bennyDạng gốc (base form)
- benniesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Jack Bennydanh từ | danh từ | Số ba và số chín khi bắt đầu ở Texas đã nắm giữ chúng |
| eggs benny | Chưa có nghĩa |
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Dạng viết hoa khác của Benny
- Alternative letter-case form of Benny (“tantrum”).
- Alternative letter-case form of Benny (“one-hundred-dollar bill”).
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Nguồn gốc (etymology)
danh từ, động từ
danh từ
Rút gọn từ eggs Benedict
Ví dụ
- ; , , , , , didn’t ; .Đêm đó Marylou đã dùng đủ thứ trên đời; cô ấy dùng cần sa, thuốc an thần, thuốc kích thích, rượu, và thậm chí còn xin Old Bull một liều morphine, điều mà tất nhiên ông không cho; ông chỉ đưa cho cô một ly martini.
- , , , , .Cuộc sống trong bụi rậm nói chung là một điều tồi tệ, một trải nghiệm bất lợi, hiếm khi bị phá vỡ bởi những đồng xu, những lợi ích như bia ấm và những lá thư từ Thế giới, Hoa Kỳ.
- heart's Bayshore’s 2 & , , , , , , , , , .Những tín đồ buffet có thể thỏa sức thưởng thức bữa brunch tại H2 Rotisserie & Bar thuộc Westin Bayshore, nơi tiệc buffet sáng hằng ngày phục vụ trứng gà thả vườn nấu theo yêu cầu, món trứng Benedict, bánh kếp, bánh quế, thịt xông khói, xúc xích liên kết, trái cây theo mùa, bánh ngọt mới nướng và nhiều món khác.