Dịch
Từ này chưa có bố cục Bản đồ nghĩa, đang hiện Cổ điển.
Từ này chưa có bố cục Toàn cảnh, đang hiện Cổ điển.
Nghĩa chính
- Tờ 10 đô la, tờ mười đôdanh từAlternative letter-case form of Hamilton (slang: a United States ten-dollar bill).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- hamiltonDạng gốc (base form)
- hamiltonsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Alexander Hamiltondanh từ | danh từ | Tờ 10 đô la Mỹ |
| Hamilton Eastdanh từ riêng | danh từ riêng | Vùng ngoại ô của Newcastle ở Thành phố Newcastle, New South Wales, Úc |
| Alex Hamiltondanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Alexander Hamilton |
| Hamilton Citydanh từ riêng | danh từ riêng | Địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Glenn, California, Hoa Kỳ |
| Hamilton Towndanh từ riêng | danh từ riêng | Tên cũ của Thị trấn Brown: một thị trấn ở Giáo xứ Saint Ann, Middlesex, Jamaica |
| South Hamiltondanh từ riêng | danh từ riêng | Khu dân cư của thị trấn Hamilton, Quận Essex, Massachusetts, Hoa Kỳ |
| Hamilton Northdanh từ riêng | danh từ riêng | Vùng ngoại ô của Newcastle ở Thành phố Newcastle, New South Wales, Úc |
| Hamilton Riverdanh từ riêng | danh từ riêng | Tên cũ của sông Churchill: một con sông ở Labrador, Newfoundland và Labrador, Canada |
Ví dụ
- .Alexander Hamilton là một người đầy kiêu hãnh.
- .Hamilton không thích Adams.
- .Hamilton là thủ đô của Bermuda.