Benjamin syndrome
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Rối loạn đặc trưng bởi bệnh thiếu máu nhược sắc kèm theo thiểu năng trí tuệ và các dị tật sọ mặt và các dị tật khácdanh từkhông đếm được (uncountable)A disorder characterized by hypochromic anemia with intellectual disability and various craniofacial and other anomalies.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Harry Benjamin syndromedanh từ | danh từ | Chủ nghĩa chuyển đổi giới tính |