Dịch

Lincolnshire

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Quận của miền đông nước Anh giáp với South Yorkshire, East Riding of Yorkshire, Northamptonshire, Cambridgeshire, Norfolk, Nottinghamshire, Leicestershire, Rutland và Biển Bắc.danh từ riêngA county of eastern England bordered by South Yorkshire, East Riding of Yorkshire, Northamptonshire, Cambridgeshire, Norfolk, Nottinghamshire, Leicestershire, Rutland and the North Sea.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Cụm từ (phrase)

North Lincolnshiredanh từ riêngChính quyền và quận thống nhất ở quận truyền thống Lincolnshire, Anh, được thành lập vào năm 1996 sau khi bãi bỏ quận Humberside
Lincolnshire sausagedanh từLoại xúc xích thịt lợn đặc biệt của Anh có nguồn gốc từ Lincolnshire, được nêm với các loại thảo mộc (đặc biệt là cây xô thơm) và có kết cấu dai, dai do thịt lợn được xay thô chứ không phải băm nhỏ
Lincolnshire spinachdanh từĐồng nghĩa với Good King Henry
North East Lincolnshiredanh từ riêngChính quyền và quận thống nhất của Lincolnshire, Anh, được thành lập vào năm 1996 từ các quận Great Grimsby và Cleethorpes sau khi bãi bỏ quận Humberside, có trụ sở chính tại Grimsby. Nó không được quản lý như một phần của quận Lincolnshire

Ví dụ

  • , , (" "), ( ), .
  • " ?" "."

AI