Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Khu vực địa lý và phân chia cũ của Lincolnshire, Anh.danh từ riêngA geographic area and former division of Lincolnshire, England.
- Vương quốc Anglo-Saxon của Anh, được sáp nhập vào Northumbria vào thế kỷ thứ 7danh từ riêngAn Anglo-Saxon kingdom of England, absorbed into Northumbria in the 7th century.
- Ngôi làng và giáo xứ dân sự ở quận Babergh, Suffolk, Anh (OS Grid TL9845)danh từ riêngA village and civil parish in Babergh district, Suffolk, England (OS grid ref TL9845).
- Một họ sinh sống từ tiếng Anh cổdanh từ riêngA habitational surname from Old English.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- LindseyDạng gốc (base form)
- LindseysSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| East Lindseydanh từ riêng | danh từ riêng | Quận chính quyền địa phương của Lincolnshire, Anh, có trụ sở tại Horncastle với thị trấn lớn nhất là Skegness |
| West Lindseydanh từ riêng | danh từ riêng | Quận chính quyền địa phương của Lincolnshire, Anh, được thành lập vào năm 1974, có trụ sở chính tại Gainsborough |
| Mount Lindseydanh từ riêng | danh từ riêng | Địa phương trong khu vực hội đồng Wingecarribee, phía đông nam New South Wales, Australia |
| Kirton in Lindseydanh từ riêng | danh từ riêng | Thị trấn nhỏ và giáo xứ dân sự có hội đồng thị trấn ở quận Bắc Lincolnshire, Lincolnshire, Anh (OS lưới ref SK9398) |
| Parts of Lindsey | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
Tên unisex được chuyển từ họ
- A unisex given name transferred from the surname.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- Trump’s , .
- “ ,” .