Dịch

Lindsey

danh từ riêng (proper noun)
US/ˈlɪndzi/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Khu vực địa lý và phân chia cũ của Lincolnshire, Anh.danh từ riêngA geographic area and former division of Lincolnshire, England.
  2. Vương quốc Anglo-Saxon của Anh, được sáp nhập vào Northumbria vào thế kỷ thứ 7danh từ riêngAn Anglo-Saxon kingdom of England, absorbed into Northumbria in the 7th century.
  3. Ngôi làng và giáo xứ dân sự ở quận Babergh, Suffolk, Anh (OS Grid TL9845)danh từ riêngA village and civil parish in Babergh district, Suffolk, England (OS grid ref TL9845).
  4. Một họ sinh sống từ tiếng Anh cổdanh từ riêngA habitational surname from Old English.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. LindseyDạng gốc (base form)
  2. LindseysSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

East Lindseydanh từ riêngQuận chính quyền địa phương của Lincolnshire, Anh, có trụ sở tại Horncastle với thị trấn lớn nhất là Skegness
West Lindseydanh từ riêngQuận chính quyền địa phương của Lincolnshire, Anh, được thành lập vào năm 1974, có trụ sở chính tại Gainsborough
Mount Lindseydanh từ riêngĐịa phương trong khu vực hội đồng Wingecarribee, phía đông nam New South Wales, Australia
Kirton in Lindseydanh từ riêngThị trấn nhỏ và giáo xứ dân sự có hội đồng thị trấn ở quận Bắc Lincolnshire, Lincolnshire, Anh (OS lưới ref SK9398)
Parts of LindseyChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 1
Tên unisex được chuyển từ họ
  1. A unisex given name transferred from the surname.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • Trump’s , .
  • “ ,” .

AI