Nghĩa chính
- Thì, là, ởđộng từnội động từ (intransitive)To be.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Honest Abedanh từ | danh từ | Người thẳng thắn và trung thực |
| Abe Lincolndanh từ | danh từ | Tờ 5 đô la của Hoa Kỳ |
| Abe's salamanderdanh từ | danh từ | Hynobius abei, một loài kỳ nhông cực kỳ nguy cấp đặc hữu của Nhật Bản |
| two Abe Lincolnsdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với two cents |
Họ từ (word family)
cùng gốc abeVí dụ
- .Nhưng nếu điều đó làm cô ấy vui thì tôi cứ để mặc vậy.
- Shinzo .Shinzo Abe phải tìm kiếm sự giúp đỡ từ những người theo chủ nghĩa khuyến sinh độc đoán.
- Shinzo , .Shinzo Abe ra lệnh cho Tom sinh con với Mary, và những đứa trẻ phải là người Nhật.