Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
Honest Abe
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
ɔː
.
n
ɪ
s
t
ə
ˈ
b
i
/
US
/ˈ
ɑ
.
n
ɪ
s
t
ˈ
eɪ
b
/
AU
nguồn
Nghĩa chính
1
Người thẳng thắn và trung thực
danh từ
A forthright and honest person.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
Honest Abe
Dạng gốc
(base form)
Honest Abe
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
Don't
trust
him
,
he's
just
doing
the
Honest
Abe
bit
.
What
we
need
to
restore
faith
in
government
is
an
Honest
Abe
.
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
Lincolnesque
AI
1
Người thẳng thắn và trung thực
1
Người thẳng thắn và trung thực
1
Người thẳng thắn và trung thực