Dịch

abed

C2trạng từ (adverb)
UK/əˈbɛd/US/əˈbɛd/CAnguồn

Nghĩa chính

  1. Trên giường, nằm liệt giườngtrạng từkhông so sánh (not comparable)In bed, or on the bed; confined to bed.
  2. Đang sinh contrạng từkhông so sánh (not comparable)On a childbed.

Cụm từ (phrase)

lie-abeddanh từNgười hay nằm ườn (trên giường); người hay dậy trưa
sick-abeddanh từNgười đang nằm trên giường vì bệnh tật

Nguồn gốc (etymology)

a-“in, on”bed

  1. từ tiếng Anh trung đạiabedde
  2. từ tiếng Anh cổon“in”

Ví dụ

  • Không ngủ sau nửa đêm
  • nằm ở trên giường
  • 2 , , .Thế giới đón chào ngày 2 tháng 5, nhưng Mayfair không phải là thế giới, và ngay cả những kẻ hầu người hạ ở Mayfair cũng nằm ngủ nướng suốt.

AI