Mohican
danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Người bản địa ở New England; người Mohicandanh từ riêngAn indigenous people of New England; the Mohicans.
- Người Mohegandanh từ riêngThe Mohegan people.
- Thành viên của bộ tộc này; một người Mohicandanh từA member of this tribe; a Mohican.
- Mohegandanh từA Mohegan.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- MohicanDạng gốc (base form)
- MohicansSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Kiểu tóc được cạo hai bên
- Kiểu tóc được cạo hai bên, với phần tóc ở giữa được giữ dài và dựng đứngA hairstyle where both sides are shaved, with the hair in the centre kept long and made to stand on end.