Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Người Mô-hóoc (thổ dân Bắc-Mỹ)danh từA member of an indigenous people of North America originally from the Mohawk Valley in upstate New York to southern Quebec and eastern Ontario, the easternmost of the Iroquois Five Nations.
- Kiểu tóc mohawk, đầu đinhdanh từA hairstyle where both sides are shaved, with the hair along the crest of the head kept long, and usually styled so as to stand straight up.
- Thành viên băng đảng Mohocksdanh từA member of a gang (the Mohocks) that terrorized London in the early 18th century.
- Tiếng Mohawkdanh từ riêngThe Iroquoian language spoken by these North American indigenous people.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- MohawkDạng gốc (base form)
- mohawksSố nhiều (plural)
- "Mohawks" in all other senses (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- MohawksSố nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Mohawk Riverdanh từ riêng | danh từ riêng | Con sông dài 140 dặm (230 km) ở New York, chảy từ trung tâm New York đến sông Hudson |
| Mohawk Vistadanh từ riêng | danh từ riêng | Địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Plumas, California, Hoa Kỳ |
1 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
Sông Mohawk ở New York
- Mohawk River, the largest tributary of the Hudson River, New York.
Ví dụ
- !Những người để kiểu tóc mohawk làm tôi sợ hãi!
- .Stefan để kiểu tóc mohawk màu xanh lá.
- 1912, 15- , . .Vào cuối tháng 10 năm 1912, Agnes White, 15 tuổi, rời khỏi nhà ở khu bảo tồn thổ dân Mohawk St. Regis ở miền bắc New York để bắt đầu năm năm đào tạo nghề tại Trường Công nghiệp Da đỏ Carlisle ở Pennsylvania.
Họ từ (word family)
cùng gốc Mohawk- mohawkedCó kiểu tóc Mohawktính từ
- MohawkianKỷ nguyên từ 462 đến 451 triệu năm trước, một phân khu của Kỷ Ordovicdanh từ riêng
- MohawkismHoạt động của các băng nhóm Mohawk hay Mohock từng khủng bố London vào đầu thế kỷ 18danh từ
- mohawkiteLoại quặng đồng và các loại khoáng chất không có uy tín bao gồm asen và đồng, Cu₃As cho đến Cu₆Asdanh từ
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Hà LanMohawk
- từ NarragansettMohowaúgsuck
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha