Nghĩa chính
- Sự hoàn thànhdanh từThe act of completing something.
- Khả năng dứt điểmdanh từShooting ability.
- Sự hoàn thiện cuốidanh từThe final work upon or ornamentation of a thing; finish.
- Kết thúcđộng từpresent participle and gerund of finish
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- finishingDạng gốc (base form)
- finishingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| finishing movedanh từ | danh từ | Đòn kết liễu |
| finishing schooldanh từ | danh từ | Trường dạy nữ sinh |
| finishing touches | Chi tiết hoàn thiện | |
| finishing touchdanh từ | danh từ | Sự bổ sung, thay đổi hoặc tô điểm cuối cùng nhằm hoàn thiện điều gì đó |
| self-finishingtính từ | tính từ | Bằng polyme, không cần hoàn thiện thêm sau khi được tạo hình |
| wood finishingdanh từ | danh từ | Quá trình tinh chế hoặc bảo vệ bề mặt gỗ, đặc biệt là trong sản xuất đồ nội thất |
| mass finishingdanh từ | danh từ | Nhóm các quy trình sản xuất cho phép hoàn thành số lượng lớn các bộ phận cùng một lúc |
| photo finishingdanh từ | danh từ | Tất cả các khía cạnh thương mại của việc xử lý ảnh ngoài việc phát triển và in ấn đơn giản |
Họ từ (word family)
cùng gốc finishing- photofinishingPhát triển thương mại và in ảnhdanh từ
- nonfinishingKhông kết thúctính từ, danh từ
- superfinishingQuy trình gia công kim loại giúp cải thiện độ hoàn thiện bề mặt và hình dạng phôi bằng cách loại bỏ lớp bề mặt vô định hình mỏng còn sót lại trong quy trình cuối cùng bằng đá mài mòn hoặc băngdanh từ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- guy's , .Cầu thủ đó di chuyển chậm chạp và lười biếng, nhưng khả năng dứt điểm của anh ấy rất xuất sắc.
- .Chúng tôi chỉ đang hoàn thành nốt.
- .Tôi chỉ đang hoàn thành nốt.