Nghĩa chính
- Trường dạy nữ sinhdanh từA private school intended to furnish young women with the social skills and cultural education needed in order to fulfill successfully a woman's traditional role in polite society.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- finishing schoolDạng gốc (base form)
- finishing schoolsSố nhiều (plural)
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- " , ," .“Con bé chỉ cần một hoặc hai năm ở một trường dạy nữ sinh thời thượng, để đến mười tám tuổi có thể ra mắt một cách rực rỡ,” dì Clara nói thêm.
- 1920, .Cho đến những năm 1920, hầu hết các trường trung học nữ ở châu Âu đều là trường dạy nữ sinh.