Dịch

cessation

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự dừng, sự ngừng, sự đình, sự chấm dứtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A ceasing or discontinuance, for example of an action, whether temporary or final.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cessationDạng gốc (base form)
  2. cessationsSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • có thể nên cho phép tạm thời chấm dứt cuộc điều tra của giáo hoàng
  • .Bất cứ thứ gì có sinh ra thì đều có sự diệt vong.
  • ' .Mãn kinh là sự ngưng hoạt động vĩnh viễn các chức năng chính của buồng trứng.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

cease-ation

  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạicessation
  2. từ tiếng Latinhcessātiō

AI