cessationist
danh từ (noun)tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Người đăng ký chủ nghĩa chấm dứtdanh từOne who subscribes to cessationism.
- Của hoặc phải làm với chủ nghĩa chấm dứt; đăng ký chủ nghĩa chấm dứttính từOf or having to do with cessationism; subscribing to cessationism.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cessationistDạng gốc (base form)
- cessationistsSố nhiều (plural)
- more cessationistSo sánh hơn (comparative)
- most cessationistSo sánh nhất (superlative)
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa