Dịch

cessationist

danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Người đăng ký chủ nghĩa chấm dứtdanh từOne who subscribes to cessationism.
  2. Của hoặc phải làm với chủ nghĩa chấm dứt; đăng ký chủ nghĩa chấm dứttính từOf or having to do with cessationism; subscribing to cessationism.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cessationistDạng gốc (base form)
  2. cessationistsSố nhiều (plural)
  3. more cessationistSo sánh hơn (comparative)
  4. most cessationistSo sánh nhất (superlative)

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

AI