Dịch

cession

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Cái được nhượng lạidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)That which is ceded.
  2. Rủi ro hoặc một phần rủi ro được chuyển từ tác nhân này sang tác nhân khácdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A risk, or part of one, which is transferred from one actor to another.
  3. Việc từ bỏ các quyền, tài sản, v.v. mà người ta có quyền được hưởngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The giving up of rights, property etc. which one is entitled to.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cessionDạng gốc (base form)
  2. cessionsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

cede-sion

  1. từ tiếng Pháp trung đạicession
  2. từ tiếng Latinhcessionem

Ví dụ

  • 25% .
  • […] , , ; .

AI