secession
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Sự ra khỏi, sự ly khaidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of seceding.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- secessionDạng gốc (base form)
- secessionsSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- secession (from sth)sự ly khai (khỏi cái gì)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| secession wardanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với secession |
| armed secessiondanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với secession |
| Secession Winterdanh từ riêng | danh từ riêng | Mùa đông năm 1860-1861, sau cuộc bầu cử của Abraham Lincoln vào chức vụ tổng thống nhưng trước lễ nhậm chức của ông, trong thời gian đó Nam Carolina và các bang khác ở miền Nam Hoa Kỳ đã ly khai và thành lập Liên minh miền Nam Hoa Kỳ |
| war of secessiondanh từ | danh từ | Cuộc chiến tranh ly khai (ở Mỹ (1861 1865), do sự ly khai của 11 bang miền Nam) |
Họ từ (word family)
cùng gốc secessionNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhsēcessiō“a withdrawing”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .Năm đó, việc ly khai được thực thi do các chính sách phi lý.
- .Ly khai không phải là công cụ chính trị duy nhất mà bang có sẵn.
- .Ly khai là phương tiện để các bang miền nam hy vọng đạt được mục tiêu duy trì chế độ nô lệ.