Dịch

Secession Winter

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Mùa đông năm 1860-1861, sau cuộc bầu cử của Abraham Lincoln vào chức vụ tổng thống nhưng trước lễ nhậm chức của ông, trong thời gian đó Nam Carolina và các bang khác ở miền Nam Hoa Kỳ đã ly khai và thành lập Liên minh miền Nam Hoa Kỳdanh từ riêngThe winter of 1860-61, following the election of Abraham Lincoln to the presidency but preceding his inauguration, during which South Carolina and other states of the Southern United States seceded and formed the Confederate States of America.

AI