Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Người hoàn thành, người kết thúcdanh từA person who finishes or completes something.
- Thợ sơn hoàn thiện, thợ đánh vecnidanh từA person who applies a finish to something, such as furniture.
- Máy rải thảm, máy trải nhựadanh từA construction machine used to smooth a newly constructed road surface.
- Đòn kết liễu, cú knock-outdanh từThe blow that ends a fight; the knock-out blow.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- finisherDạng gốc (base form)
- finishersSố nhiều (plural)
6 nghĩa khác
Danh từ (noun) 6
Đòn kết thúc
- Đòn kết thúc, đòn tất sátA finishing move.
Ví dụ
- […]Người hoàn thành những công việc vĩ đại nhất thường thực hiện chúng qua người thừa hành yếu kém nhất [...]
- , , , […]Một cú đấm phải như trời giáng vào đầu khiến anh ta ngả người ra sau dây đài, và rồi, ngay lúc tôi chuẩn bị tung đòn kết liễu, tôi cảm thấy có ai đó kéo ống quần mình [...]
- ()Đòn quật ngã ngửa khóa tay
Họ từ (word family)
cùng gốc finisherNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha