Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
get along with you
thán từ
(interjection)
UK
/ˈ
ɡ
ɛ
t
ə
ˈ
l
ɒ
ŋ
w
ɪ
ð
j
uː
/
US
/ˈ
ɡ
ɛ
t
ə
ˈ
l
ɑ
ŋ
w
ɪ
θ
j
u
/
Nghĩa chính
1
Biểu hiện nhẹ nhàng của sự hoài nghi
thán từ
A light-hearted expression of disbelief.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
get on with you
get out of here
go along with you
go on with you
Ví dụ
Get
along
with
you
!
You
must
be
joking
!
Get
along
with
you
!
One
can't
get
along
with
you
.
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
get along
get along with
Xuất hiện ở từ khác
get along
kết hợp
cút đi
AI
1
Biểu hiện nhẹ nhàng của sự hoài nghi
1
Biểu hiện nhẹ nhàng của sự hoài nghi
1
Biểu hiện nhẹ nhàng của sự hoài nghi