Nghĩa chính
- Phát triển một mối quan hệ thân thiện (với), đặc biệt là một cách bất ngờ trong lần gặp gỡ đầu tiênđộng từTo develop an amicable relationship (with), especially in a sudden manner during an initial encounter.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- hit it offNguyên thể (infinitive)
- hits it offNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- hitting it offPhân từ I (present participle)
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)hit it off with someoneĐồng ý với ai, ăn ý với ai, tâm đầu ý hợp với ai
Ví dụ
- , .
- .
- .
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung