一拍即合
Hán-Việt: nhất phếch tức hợp
yī pāi jí hé
Nghĩa chính
- Hợp nhau ngay nhịp đầulit. to be together from the first beat (idiom)
- Tâm đầu ý hợp, hợp nhau ngayto hit it off
- Ăn ý, bắt nhịp nhanhto click together
- Dễ dàng đồng điệu, dễ dàng hưởng ứngto chime in easily
Chữ và bộ thủ (character, radical)
一
yīnhất
Bộ: 一 · nhất (một)1 nét
one; a, an; alone拍
pāiphếch
Bộ: 手 · thủ (tay)8 nét
clap, tap, beat; beat or rhythm即
jítức
Bộ: 卩 · tiết (con dấu, đốt tre)7 nét
promptly, quickly, immediately合
héhợp
Bộ: 口 · khẩu (miệng)6 nét
combine, unite, join; gather