Dịch

一拍即合

Hán-Việt: nhất phếch tức hợp
yī pāi jí hé

Nghĩa chính

  1. Hợp nhau ngay nhịp đầulit. to be together from the first beat (idiom)
  2. Tâm đầu ý hợp, hợp nhau ngayto hit it off
  3. Ăn ý, bắt nhịp nhanhto click together
  4. Dễ dàng đồng điệu, dễ dàng hưởng ứngto chime in easily

Chữ và bộ thủ (character, radical)

一
yīnhất
Bộ: 一 · nhất (một)1 nét
one; a, an; alone
拍
pāiphếch
Bộ: 手 · thủ (tay)8 nét
clap, tap, beat; beat or rhythm
即
jítức
Bộ: 卩 · tiết (con dấu, đốt tre)7 nét
promptly, quickly, immediately
合
héhợp
Bộ: 口 · khẩu (miệng)6 nét
combine, unite, join; gather

AI