Dịch

git along

thán từ (interjection)
UK/ˈɡɪt əˈlɒŋ/US/ˈɡɪt əˈlɑŋ/

Nghĩa chính

  1. Di chuyển; tiếp tục đithán từMove; keep going.
  2. Đi tiếp con đường của bạn; ẩu đảthán từGo on your way; scram.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • , , , . , , .

AI