Dịch

apañar

C2động từ (verb)
/apaˈɲaɾ/

Nghĩa chính

  1. Sửa chữađộng từto fix, to mend
  2. Nhặt lên, nắm lấy bằng tayđộng từto pick up, to grab with the hand
  3. Vượt qua, để quản lýđộng từto get by, to manage

Chia động từ (conjugation)

Nguyên thể apañarDanh động từ apañandoPhân từ apañado
Presente
yoapaño
túapañas
él/ella/Ud.apaña
nosotrosapañamos
vosotrosapañáis
ellos/Uds.apañan

Họ từ (word family)

cùng gốc apañar

Ví dụ

  • BASF , [.]

AI