Nghĩa chính
- Dùng tạm, xoay xởđộng từnội động từ (intransitive)To survive, get by (with), or use whatever is available (due to lack of resources).
- Đưa vào hoạt động, áp dụngđộng từngoại động từ (transitive)To put into action.
- Dùng tạm, xoay xở, tận dụngđộng từngoại động từ (transitive)To use for one's purpose something worn, defective, or intended for another purpose.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- make doNguyên thể (infinitive)
- makes doNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- made do (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- making doPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| make do and mendđộng từ | động từ | Tuân theo một triết lý, trong Thế chiến thứ hai, về việc sửa chữa quần áo, v.v., những thứ thường bị loại bỏ do thiếu hụt và phân phối |
| make downđộng từ | động từ | Mưa, tuyết rơi |
| make documentaries | Làm phim tài liệu | |
| make it do or do withoutcụm từ | cụm từ | Nếu bạn không có nhiều tiền, hãy kéo dài tuổi thọ của những gì bạn có |
| make-dotính từ, danh từ | tính từ, danh từ | Ngẫu hứng, tạm thời |
Xuất hiện ở từ khác
- get byđồng nghĩanhấn mạnh dùng tạm cho thiếu thốn
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .
- Brandon’s ’ eatin’.
- screw-driver , ; , " ," .