Dịch

eke out

C2động từ (verb)
UK/ˌiːk ˈawt/US/ˌik ˈaʊt/nguồn

Nghĩa chính

  1. Xoay xở thêm, bổ sungđộng từngoại động từ (transitive)To supplement.
  2. Kiếm sống chật vậtđộng từngoại động từ (transitive)To obtain with difficulty or effort.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. eke outNguyên thể (infinitive)
  2. ekes outNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. eked outQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. ekeing outPhân từ I (present participle)
  5. eking outPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

eke out an articlecụm từViết kéo dài một bài báo, viết bôi ra một bài báo

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Ông lão xoay xở thêm vào lương hưu bằng cách bán rau từ vườn nhà.
  • .Anh kiếm sống bằng nghề bán rau trong vườn của mình.
  • , .Bất chấp các biện pháp phong tỏa do virus corona, những người làm trong khu vực phi chính thức buộc phải rời khỏi nhà để kiếm đủ tiền nuôi sống bản thân và gia đình.

AI