Dịch

get to

động từ (verb)
UK/ˌɡɛt tuː/US/ˌɡɛt tu/

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Đến, tớiđộng từngoại động từ (transitive)To reach or arrive at (a physical or abstract destination, or state of doing a certain activity).
  2. Đi tới, ởđộng từTo go to or be located at (a particular place).
  3. Được phépđộng từngoại động từ (transitive)To be allowed to.
  4. Làm phiền, gây khó chịuđộng từngoại động từ (transitive)To affect adversely; to upset or annoy.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. get toNguyên thể (infinitive)
  2. gets toNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. got to (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. gotten to (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
  5. getting toPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II và phân từ II không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

get to knowđộng từLàm quen
get to the pointđộng từNói rõ (điều gì đó) một cách trực tiếp; trái ngược với một cách dài dòng
how do I get tocụm từLàm sao để tôi đến, đi đường nào đến
get to fuckthán từBiến đi; chết tiệt
get to the bottom ofđộng từHiểu, khám phá sự thật hoặc giải quyết
get to first baseđộng từĐạt được giai đoạn đầu tiên hoặc cột mốc quan trọng của mục tiêu
get to grassđộng từRời khỏi mỏ và lên mặt đất, đặc biệt là thoát khỏi thảm họa dưới lòng đất
get to one's feetđộng từĐứng lên

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Tấn công
  1. ngoại động từ (transitive)Tấn công, đe dọa, hối lộTo attack, intimidate or kill; to corrupt or bribe.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • ?Làm thế nào tôi có thể đi đến ga xe lửa?
  • ?Mất bao nhiêu thời gian để đi từ đay tới ga?
  • ? .Sao bạn vẫn còn thức vậy? Bạn nên đi ngủ đi.

AI