Dịch

get home

động từ (verb)
UK/ˈɡɛt ˈhəʊm/US/ˈɡɛt ˈhoʊm/

Nghĩa chính

  1. Về nhà, về đến nhàđộng từTo reach one's abode or residence.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. get homeNguyên thể (infinitive)
  2. gets homeNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. got home (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. gotten home (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
  5. getting homePhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II và phân từ II không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

get home bagdanh từĐồng nghĩa với bug-out bag

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • 2:30.Hãy bảo Tom và Mary là họ phải về nhà trước 2 giờ 30.
  • .Hãy nói về chuyện này khi tôi về nhà.
  • .Họ rất vội vã đi về nhà.

AI