Dịch

get in

B1động từ (verb)thán từ (interjection)
UK/ˌɡɛt ˈɪn/US/ˌɡɛt ˈɪn/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. Vào trongđộng từngoại động từ (transitive)To get into or inside something, literally or figuratively.
  2. Đi vàođộng từUsed other than figuratively or idiomatically: see get, in.
  3. Vàođộng từnội động từ (intransitive)To enter a place; to gain access.
  4. Hoan hôthán từAn exclamation of joy at one's success.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. get inNguyên thể (infinitive)
  2. gets inNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. got in (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. gotten in (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
  5. getting inPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II và phân từ II không theo quy tắc.

7 nghĩa khác

Động từ (verb) 7
Đỗ vào trường chọn lọc
  1. nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To secure membership at a selective school.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • .Anh ta cố đuổi theo bóng nhưng không thể nhập cuộc.
  • .Chúng đã hack mật khẩu của anh ta và cuối cùng cũng vào được.
  • .Học sinh của chúng tôi, ai nộp đơn vào đại học cũng đỗ.

AI