Dịch

must get in front

cụm từ (phrase)
US/mʌst ˈɡɛt ɪn ˈfɹʌnt/

Nghĩa chính

  1. Thái độ được nhận thức của một người lái xe ô tô lái xe kém để đi trước những người tham gia giao thông kháccụm từThe perceived attitude of a motorist who drives poorly in order to stay in front of other road users.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

AI