Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
get in there
thán từ
(interjection)
UK
/ˈ
ɡ
ɛ
t
ɪ
n
ˈ
ð
ɛɹ/
US
/ˈ
ɡ
ɛ
t
ɪ
n
ˈ
ð
ɛɹ/
Nghĩa chính
1
Câu cảm thán khuyến khích hoặc phê duyệt
thán từ
Exclamation of encouragement or approval.
Ví dụ
I
need
to
get
in
there
.
We
need
to
get
in
there
.
Nobody
can
get
in
there
.
Xem thêm 2 ví dụ
AI
1
Câu cảm thán khuyến khích hoặc phê duyệt
1
Câu cảm thán khuyến khích hoặc phê duyệt
1
Câu cảm thán khuyến khích hoặc phê duyệt