Nghĩa chính
- Biểu hiện khuyến khích, thường được sử dụng một cách mỉa maicụm từAn expression of encouragement, commonly used sarcastically.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| get you gonethán từ | thán từ | Cút đi!, biến đi! |
| five will get you tencụm từ | cụm từ | Tôi tin tưởng mạnh mẽ |
| ten will get you twentycụm từ | cụm từ | Đồng nghĩa với five will get you ten |
| that and a dollar will get you a cup of coffeecụm từ | cụm từ | Nhận xét được sử dụng để ngụ ý rằng thông tin đã nêu trước đó, một khả năng hoặc một vật phẩm đều không có giá trị |
| that and a token will get you on the subwaycụm từ | cụm từ | Đồng nghĩa với that and a nickel will buy you a cup of coffee |
| that and a nickel will get you on the subwaycụm từ | cụm từ | Đồng nghĩa với that and a nickel will buy you a cup of coffee |
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- .Cảnh sát sẽ bắt bạn tìm ra mấy viên đạn.
- ?Làm thế nào mà Tom khiến cậu giúp anh ấy dọn dẹp ga-ra?
- .Tôi sẽ cử người đến đón bạn.