Dịch

get you

cụm từ (phrase)
UK/ˈɡɛt juː/US/ˈɡɛt ju/

Nghĩa chính

  1. Biểu hiện khuyến khích, thường được sử dụng một cách mỉa maicụm từAn expression of encouragement, commonly used sarcastically.

Cụm từ (phrase)

get you gonethán từCút đi!, biến đi!
five will get you tencụm từTôi tin tưởng mạnh mẽ
ten will get you twentycụm từĐồng nghĩa với five will get you ten
that and a dollar will get you a cup of coffeecụm từNhận xét được sử dụng để ngụ ý rằng thông tin đã nêu trước đó, một khả năng hoặc một vật phẩm đều không có giá trị
that and a token will get you on the subwaycụm từĐồng nghĩa với that and a nickel will buy you a cup of coffee
that and a nickel will get you on the subwaycụm từĐồng nghĩa với that and a nickel will buy you a cup of coffee

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • .Cảnh sát sẽ bắt bạn tìm ra mấy viên đạn.
  • ?Làm thế nào mà Tom khiến cậu giúp anh ấy dọn dẹp ga-ra?
  • .Tôi sẽ cử người đến đón bạn.

AI