Dịch

get-go

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. (thường ở dạng số ít, thân mật) Từ đầu, khi ai đó bắt đầu làm cái gì hay khi một quá trình bắt đầudanh từThe beginning.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Cụm từ (phrase)

from the get-gocụm giới từNgay từ đầu; ngay khi bắt đầu
the get-goChưa có nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • Cô ấy thích tôi ngay từ đầu
  • .
  • .

AI