Dịch

crack through

động từ (verb)
UK/ˌkɹæk ˈθɹuː/US/ˌkɹæk ˈθɹu/AUnguồn

Nghĩa chính

  1. Thâm nhậpđộng từTo penetrate
  2. Vượt quađộng từTo overcome, get by

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. crack throughNguyên thể (infinitive)
  2. cracks throughNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. cracked throughQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. cracking throughPhân từ I (present participle)

AI